- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)
Tính đến hôm nay, chúng tôi đã hoàn thành phần lớn công việc.
tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)
Tính đến hôm nay, chúng tôi đã hoàn thành phần lớn công việc.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)
tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.