- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
hạn chót; thời hạn cuối cùng
Hạn chót là thứ Sáu tuần sau.
hạn chót; thời hạn cuối cùng
Hạn chót là thứ Sáu tuần sau.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
hạn chót; thời hạn cuối cùng
hạn chót; thời hạn cuối cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.