- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay không rời sách (ham đọc sách, miệt mài học tập) [thành ngữ]
Anh ấy là một người luôn có sách trong tay.
tay không rời sách (chăm chỉ học hành) [thành ngữ]
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
tay không rời sách (ham đọc sách, miệt mài học tập) [thành ngữ]
Anh ấy là một người luôn có sách trong tay.
tay không rời sách (chăm chỉ học hành) [thành ngữ]
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
tay không rời sách (ham đọc sách, miệt mài học tập) [thành ngữ]
tay không rời sách (ham đọc sách, miệt mài học tập) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.