- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bảng hiệu cầm tay; tấm biển cầm tay
Anh ấy đang cầm một tấm biển cầm tay.
bảng hiệu cầm tay; tấm biển cầm tay
Anh ấy đang cầm một tấm biển cầm tay.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
bảng hiệu cầm tay; tấm biển cầm tay
bảng hiệu cầm tay; tấm biển cầm tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.