- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tiền mặt tồn quỹ
Tôi không có nhiều tiền mặt trong tay.
tiền mặt tồn quỹ
Tôi không có nhiều tiền mặt trong tay.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tiền mặt tồn quỹ
tiền mặt tồn quỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.