- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
kẹt tiền; túng thiếu
kẹt tiền; túng bẩn; bủn xỉn
kẹt tiền; túng thiếu
kẹt tiền; túng bẩn; bủn xỉn
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
kẹt tiền; túng thiếu
kẹt tiền; túng thiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.