- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
lòng bàn tay(kế thừa)
Lòng bàn tay tôi hơi ngứa.
lòng bàn tay; (bóng) sự kiểm soát(kế thừa)
Anh ấy nắm giữ mọi thứ trong lòng bàn tay.
lòng bàn tay(kế thừa)
Lòng bàn tay tôi hơi ngứa.
lòng bàn tay; (bóng) sự kiểm soát(kế thừa)
Anh ấy nắm giữ mọi thứ trong lòng bàn tay.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng bàn tay
lòng bàn tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.