- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay không tấc sắt; tay không vũ khí [thành ngữ]
Anh ấy tay không tấc sắt, không thể phản kháng.
tay không tấc sắt; tay không vũ khí [thành ngữ]
Anh ấy tay không tấc sắt, không thể phản kháng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
tay không tấc sắt; tay không vũ khí [thành ngữ]
tay không tấc sắt; tay không vũ khí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.