- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tình anh em; tình thân thủ túc [thành ngữ]
Giữa họ có tình anh em rất sâu sắc.
tình anh em; tình thân thủ túc [thành ngữ]
Giữa họ có tình anh em rất sâu sắc.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình anh em; tình thân thủ túc [thành ngữ]
tình anh em; tình thân thủ túc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.