- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài kiêm văn võ (vừa giỏi văn lẫn võ) [thành ngữ]
Anh ấy tài kiêm văn võ, là một người toàn tài.
tài kiêm văn võ (vừa giỏi văn lẫn võ) [thành ngữ]
Anh ấy tài kiêm văn võ, là một người toàn tài.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tài kiêm văn võ (vừa giỏi văn lẫn võ) [thành ngữ]
tài kiêm văn võ (vừa giỏi văn lẫn võ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.