- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa
Lính cứu hỏa đang dập tắt đám cháy lớn.
dập lửa cứu người và tài sản
lao người cứu bóng (của thủ môn); dập tắt (đám cháy); cứu chữa
Anh ấy đã cản phá một quả phạt đền.
chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa
Lính cứu hỏa đang dập tắt đám cháy lớn.
dập lửa cứu người và tài sản
lao người cứu bóng (của thủ môn); dập tắt (đám cháy); cứu chữa
Anh ấy đã cản phá một quả phạt đền.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa
chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.