- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
heo đất; ống tiết kiệm
Tôi có một con heo đất dễ thương.
heo đất; ống tiết kiệm
Tôi có một con heo đất dễ thương.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
heo đất; ống tiết kiệm
heo đất; ống tiết kiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.