- 扌thủ(bàn tay)
- 八bát(số tám, tách ra)
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
bám xe; leo lên xe đang chạy
Anh ta bám vào xe để trốn thoát.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
bám xe; leo lên xe đang chạy
Anh ta bám vào xe để trốn thoát.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
bám xe; leo lên xe đang chạy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.