- 扌thủ(bàn tay)
- 八bát(số tám, tách ra)
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
dùng đũa xúc cơm vào miệng trong khi bưng bát lên
Anh ấy thích ăn cơm bằng cách gạt vào miệng.
dùng đũa xúc cơm vào miệng trong khi bưng bát lên
Anh ấy thích ăn cơm bằng cách gạt vào miệng.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
dùng đũa xúc cơm vào miệng trong khi bưng bát lên
dùng đũa xúc cơm vào miệng trong khi bưng bát lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.