- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đặt (nền tảng); đánh hạ; chiếm lĩnh (vùng đất)
Họ đã đặt một nền tảng vững chắc.
chiếm lấy; đánh hạ (thành trì, v.v.)
Họ đã chiếm được thành phố này.
bắn hạ; đánh hạ
Anh ấy đã bắn hạ một con chim.
đặt (nền tảng); đánh hạ; chiếm lĩnh (vùng đất)
Họ đã đặt một nền tảng vững chắc.
chiếm lấy; đánh hạ (thành trì, v.v.)
Họ đã chiếm được thành phố này.
bắn hạ; đánh hạ
Anh ấy đã bắn hạ một con chim.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.