- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đảm bảo; chắc chắn
Tôi đảm bảo với bạn, anh ấy sẽ đến.
bảo đảm; đứng ra bảo lãnh
đảm bảo; chắc chắn
Tôi đảm bảo với bạn, anh ấy sẽ đến.
bảo đảm; đứng ra bảo lãnh
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
đảm bảo; chắc chắn
đảm bảo; chắc chắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.