- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
làm hòa giải; dàn xếp bất đồng; đứng ra hòa giải
Anh ấy rất giỏi hòa giải.
dàn xếp cho êm chuyện; hòa giải; làm dịu tình thế
Anh ấy luôn thích làm hòa.
làm hòa giải; dàn xếp bất đồng; đứng ra hòa giải
Anh ấy rất giỏi hòa giải.
dàn xếp cho êm chuyện; hòa giải; làm dịu tình thế
Anh ấy luôn thích làm hòa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
làm hòa giải; dàn xếp bất đồng; đứng ra hòa giải
làm hòa giải; dàn xếp bất đồng; đứng ra hòa giải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.