- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
thẻ đục lỗ (trong tin học)
Thẻ đục lỗ rất phổ biến trong các máy tính đời đầu.
thẻ đục lỗ (trong tin học)
Thẻ đục lỗ rất phổ biến trong các máy tính đời đầu.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
thẻ đục lỗ (trong tin học)
thẻ đục lỗ (trong tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.