- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
mũi khoan lỗ; máy khoan lỗ
Cái mũi khoan này rất dễ sử dụng.
máy khoan lỗ; mũi khoan
Cái máy khoan này rất dễ sử dụng.
mũi khoan lỗ; máy khoan lỗ
Cái mũi khoan này rất dễ sử dụng.
máy khoan lỗ; mũi khoan
Cái máy khoan này rất dễ sử dụng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
mũi khoan lỗ; máy khoan lỗ
mũi khoan lỗ; máy khoan lỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.