- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中使别人感到不舒服或不方便shǐ biéren gǎndào bù shūfu huò bù fāngbiàn
Xin lỗi, đã làm phiền rồi.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中使别人感到不舒服或不方便shǐ biéren gǎndào bù shūfu huò bù fāngbiàn
Xin lỗi, đã làm phiền rồi.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm phiền; bận tâm
中使别人不安宁或不方便shǐ biérén búānníng huò búfāngbiàn
làm phiền; mất công sức
中使别人不安宁或麻烦别人shǐ biéren búǎnníng huò máfan biéren
làm phiền; bận tâm
中使别人不安宁或不方便shǐ biérén búānníng huò búfāngbiàn
làm phiền; mất công sức
中使别人不安宁或麻烦别人shǐ biéren búǎnníng huò máfan biéren