- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 乚ất(móc cong (ký hiệu biến thể))
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
quấy rối; làm rối loạn; gây nhiễu loạn
中使秩序混乱或不安定;打扰shǐ zhìxù huànluàn huò búānwěn; dǎrǎo
Xin đừng làm mất trật tự.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中使安静或有序的状态被破坏;打扰shǐ ānzjìng huò yǒuxùxù de zhuàngtài bèi pòhuài;dǎzrǎo
quấy rầy; quấy nhiễu
quấy rối; làm rối loạn; gây nhiễu loạn
中使秩序混乱或不安定;打扰shǐ zhìxù huànluàn huò búānwěn; dǎrǎo
Xin đừng làm mất trật tự.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
中使安静或有序的状态被破坏;打扰shǐ ānzjìng huò yǒuxùxù de zhuàngtài bèi pòhuài;dǎzrǎo
quấy rầy; quấy nhiễu
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
quấy rối; làm rối loạn; gây nhiễu loạn
quấy rối; làm rối loạn; gây nhiễu loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中使秩序混乱或使人心情烦躁shǐ zhìxù hùnluàn huòzhě shǐ rén xīnqíng fánzào
中使秩序混乱或使人心情烦躁shǐ zhìxù hùnluàn huòzhě shǐ rén xīnqíng fánzào