- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
kéo tỉa tóc; kéo cắt thưa
Tôi cần một cây kéo tỉa tóc.
kéo tỉa tóc; kéo cắt thưa
Tôi cần một cây kéo tỉa tóc.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
kéo tỉa tóc; kéo cắt thưa
kéo tỉa tóc; kéo cắt thưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.