- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vấp ngã; loạng choạng
Anh ấy đi bộ không cẩn thận nên bị vấp ngã rồi.
vấp ngã; loạng choạng chân
Anh ấy bị trượt chân rồi.
trượt; trơn tuột
vấp ngã; loạng choạng
Anh ấy đi bộ không cẩn thận nên bị vấp ngã rồi.
vấp ngã; loạng choạng chân
Anh ấy bị trượt chân rồi.
trượt; trơn tuột
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vấp ngã; loạng choạng
vấp ngã; loạng choạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.