- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đi mua tương; (khẩu) không liên quan đến mình; việc của người khác mặc kệ
Tôi đi mua nước tương.
đi mua tương (khẩu ngữ: không liên quan đến tôi; việc đó không phải chuyện của tôi)
đi mua tương; (khẩu) không liên quan đến mình; việc của người khác mặc kệ
Tôi đi mua nước tương.
đi mua tương (khẩu ngữ: không liên quan đến tôi; việc đó không phải chuyện của tôi)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
đi mua tương; (khẩu) không liên quan đến mình; việc của người khác mặc kệ
đi mua tương; (khẩu) không liên quan đến mình; việc của người khác mặc kệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.