- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
giả vờ không biết; làm ra vẻ ngơ ngác để đánh lạc hướng
Anh ấy luôn thích giả vờ ngây ngô.
giả vờ không biết để qua chuyện; lấp liếm; đánh trống lảng [thành ngữ]
Anh ấy luôn lơ là.
giả vờ không biết; làm ra vẻ ngơ ngác để đánh lạc hướng
Anh ấy luôn thích giả vờ ngây ngô.
giả vờ không biết để qua chuyện; lấp liếm; đánh trống lảng [thành ngữ]
Anh ấy luôn lơ là.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
giả vờ không biết; làm ra vẻ ngơ ngác để đánh lạc hướng
giả vờ không biết; làm ra vẻ ngơ ngác để đánh lạc hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.