- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
xe nâng hàng; xe xếp dỡ (forklift)
Chúng tôi cần một chiếc xe nâng tay.
xe nâng hàng; xe xếp dỡ (forklift)
Chúng tôi cần một chiếc xe nâng tay.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe nâng hàng; xe xếp dỡ (forklift)
xe nâng hàng; xe xếp dỡ (forklift)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.