- 扌thủ(tay)
- 广quảng(rộng rãi)
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
thực tế tăng cường (AR)
Công nghệ thực tế tăng cường ngày càng phổ biến.
thực tế tăng cường (AR)
Công nghệ thực tế tăng cường ngày càng phổ biến.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
thực tế tăng cường (AR)
thực tế tăng cường (AR)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.