- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tự hỏi lòng mình; tự vấn lương tâm [thành ngữ]
Tự hỏi lòng mình, bạn đã thực sự cố gắng hết sức chưa?
tự hỏi lòng mình; vấn tâm [thành ngữ]
tự hỏi lòng mình; tự vấn lương tâm [thành ngữ]
Tự hỏi lòng mình, bạn đã thực sự cố gắng hết sức chưa?
tự hỏi lòng mình; vấn tâm [thành ngữ]
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
tự hỏi lòng mình; tự vấn lương tâm [thành ngữ]
tự hỏi lòng mình; tự vấn lương tâm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.