- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
tảo mộ; quét dọn mộ phần (để tưởng nhớ người đã khuất)
Tết Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ.
tảo mộ; quét dọn mộ phần (để tưởng nhớ người đã khuất)
Tết Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
tảo mộ; quét dọn mộ phần (để tưởng nhớ người đã khuất)
tảo mộ; quét dọn mộ phần (để tưởng nhớ người đã khuất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.