- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
dẹp nạn khiêu dâm; chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy
Chiến dịch chống văn hóa phẩm đồi trụy là để làm trong sạch không khí xã hội.
dẹp nạn khiêu dâm; chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy
Chiến dịch chống văn hóa phẩm đồi trụy là để làm trong sạch không khí xã hội.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
dẹp nạn khiêu dâm; chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy
dẹp nạn khiêu dâm; chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.