- 扌thủ(tay)
- 丑sửu(xấu xí, vặn vẹo)
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
chuyển lỗ thành lãi; từ thua lỗ sang có lợi nhuận [thành ngữ]
chuyển lỗ thành lãi; từ thua lỗ sang có lợi nhuận [thành ngữ]
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
chuyển lỗ thành lãi; từ thua lỗ sang có lợi nhuận [thành ngữ]
chuyển lỗ thành lãi; từ thua lỗ sang có lợi nhuận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.