- 扌thủ(tay)
- 丑sửu(xấu xí, vặn vẹo)
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
làm lệch; làm méo; bẻ cong
中使某物弯曲或改变形状shǐ mǒu wù wānqū huò gǎibiàn xíngzhuàng
Anh ấy đã bóp méo sự thật.
cong; uốn cong; khúc khuỷu
中使某物弯曲或改变原来的形状shǐ mǒuwù wānqū huò gǎibiàn yuánlái de xíngzhuàng
Đừng bóp méo sự thật.
làm lệch; làm méo; bẻ cong
中使某物弯曲或改变形状shǐ mǒu wù wānqū huò gǎibiàn xíngzhuàng
Anh ấy đã bóp méo sự thật.
cong; uốn cong; khúc khuỷu
中使某物弯曲或改变原来的形状shǐ mǒuwù wānqū huò gǎibiàn yuánlái de xíngzhuàng
Đừng bóp méo sự thật.
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
làm lệch; làm méo; bẻ cong
làm lệch; làm méo; bẻ cong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力弯曲或转动物体的形状yònglì wānqū huò zhuǎndòng wùtǐ de xíngzhuàng
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力弯曲或转动物体的形状yònglì wānqū huò zhuǎndòng wùtǐ de xíngzhuàng