- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 止chỉ(dừng lại)HÌNH THANH
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)
中用力拉破或分开yònglì lā pò huò fēnkāi
Anh ấy đã xé hỏng sách của tôi.
kéo; dẫn; dẫn dắt
中用力拉,使东西向自己移动yònglì lā、shǐ dōngxi xiàng zìjǐ yídòng
Anh ấy kéo áo tôi.
kéo; giật; nói chuyện phiếm
中随意说话,没有重要的内容suíyì shuōhuà, méiyǒu zhòngyào de nèiróng
Chúng ta cùng nhau trò chuyện.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
中随意聊天;谈论闲话suíyì liáotiān;tánlùn xiánhuà
Họ thích buôn chuyện.
(khẩu) vô lý; lố bịch; buồn cười
中说话或行为很荒唐、不合理shuōhuà huò xíngwéi hěn huāngtáng、bù héhéli
Cái này quá vớ vẩn!
kéo; giật; kéo lê; (khẩu) nói nhảm; bịa đặt
中说话不真实、荒唐不合理的shuōhuà bù zhēnshí、huāngtáng búhéyǐ de
Câu chuyện này quá nhảm nhí.
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)
中用力拉破或分开yònglì lā pò huò fēnkāi
Anh ấy đã xé hỏng sách của tôi.
kéo; dẫn; dẫn dắt
中用力拉,使东西向自己移动yònglì lā、shǐ dōngxi xiàng zìjǐ yídòng
Anh ấy kéo áo tôi.
kéo; giật; nói chuyện phiếm
中随意说话,没有重要的内容suíyì shuōhuà, méiyǒu zhòngyào de nèiróng
Chúng ta cùng nhau trò chuyện.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
中随意聊天;谈论闲话suíyì liáotiān;tánlùn xiánhuà
Họ thích buôn chuyện.
(khẩu) vô lý; lố bịch; buồn cười
中说话或行为很荒唐、不合理shuōhuà huò xíngwéi hěn huāngtáng、bù héhéli
Cái này quá vớ vẩn!
kéo; giật; kéo lê; (khẩu) nói nhảm; bịa đặt
中说话不真实、荒唐不合理的shuōhuà bù zhēnshí、huāngtáng búhéyǐ de
Câu chuyện này quá nhảm nhí.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.