- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đẩy; thúc đẩy
中用力向前使物体移动yònglì xiàng qián shǐ wùtǐ yídòng
Bạn làm ơn đẩy cửa một chút.
đẩy; thúc đẩy; suy luận; từ chối; tiến cử; trì hoãn
中用力向前按或移动;拒绝接受yònglì xiàngqián àn huò yídòng;jùjuéshu jiēshòu
Anh ấy đã từ chối lời mời.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
đẩy; thúc đẩy
中用力向前使物体移动yònglì xiàng qián shǐ wùtǐ yídòng
Bạn làm ơn đẩy cửa một chút.
đẩy; thúc đẩy; suy luận; từ chối; tiến cử; trì hoãn
中用力向前按或移动;拒绝接受yònglì xiàngqián àn huò yídòng;jùjuéshu jiēshòu
Anh ấy đã từ chối lời mời.
đề cử; tiến cử
中提出某人做某个职位或获得某个荣誉tíchū mǒurén zuò mǒuge zhíwèi huò huòdé mǒuge róngyù
Anh ấy được đề cử làm đại biểu.
bầu chọn; đề cử
中选举某人担任某个位置或职位xuǎnjǔ mǒurén dānrèn mǒuge wèizhì huò zhíwù
Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.
từ chối; bác bỏ
中不同意;不接受bù tóngyì、bù jiēshòu
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
thoái thác (trách nhiệm); đùn đẩy
中逃避或拒绝承担责任táobì huò jùjuéi chéngdān zérèn
Anh ấy thích đùn đẩy trách nhiệm.
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
中把某事往后延迟,不立即做bǎ mǒushì wǎnghòu yánchíhuà, búlìjí zuò
Chúng ta không thể trì hoãn nữa.
trì hoãn; chần chừ
中延迟不去做;拖延yánchíbù qù zuò; tuōyán
Anh ấy thích trì hoãn công việc.
nhấn; ấn; bấm
中用力使物体向前移动yòng lì shǐ wùtǐ xiàngqián yídòng
cắt gọt; gia công cắt gọt
中用刀等工具把物体的表面削掉yòng dāo děng gōngjù bǎ wùtǐ de biǎomiàn xuēdiào
Anh ấy đẩy cửa ra.
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
中不接受;拒绝bù jiēshòu; jùjué
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.
xoa bóp; đẩy; suy luận; từ chối; đề cử
中用手按压身体使放松;用力向前移动;推断;推荐yòng shǒu ànyā shēntǐ shǐ fàngsōng; yònglì xiàng qián yídòng; tuīduàn; tuījiàn
Tôi giúp bạn xoa bóp một chút.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đề cử; tiến cử
中提出某人做某个职位或获得某个荣誉tíchū mǒurén zuò mǒuge zhíwèi huò huòdé mǒuge róngyù
Anh ấy được đề cử làm đại biểu.
bầu chọn; đề cử
中选举某人担任某个位置或职位xuǎnjǔ mǒurén dānrèn mǒuge wèizhì huò zhíwù
Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.
từ chối; bác bỏ
中不同意;不接受bù tóngyì、bù jiēshòu
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
thoái thác (trách nhiệm); đùn đẩy
中逃避或拒绝承担责任táobì huò jùjuéi chéngdān zérèn
Anh ấy thích đùn đẩy trách nhiệm.
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
中把某事往后延迟,不立即做bǎ mǒushì wǎnghòu yánchíhuà, búlìjí zuò
Chúng ta không thể trì hoãn nữa.
trì hoãn; chần chừ
中延迟不去做;拖延yánchíbù qù zuò; tuōyán
Anh ấy thích trì hoãn công việc.
nhấn; ấn; bấm
中用力使物体向前移动yòng lì shǐ wùtǐ xiàngqián yídòng
cắt gọt; gia công cắt gọt
中用刀等工具把物体的表面削掉yòng dāo děng gōngjù bǎ wùtǐ de biǎomiàn xuēdiào
Anh ấy đẩy cửa ra.
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
中不接受;拒绝bù jiēshòu; jùjué
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.
xoa bóp; đẩy; suy luận; từ chối; đề cử
中用手按压身体使放松;用力向前移动;推断;推荐yòng shǒu ànyā shēntǐ shǐ fàngsōng; yònglì xiàng qián yídòng; tuīduàn; tuījiàn
Tôi giúp bạn xoa bóp một chút.