- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
xoay; bẻ; vặn
Anh ấy đã bật công tắc.
lật ngược (tình thế); xoay chuyển
Anh ấy đã xoay chuyển được tình thế.
bẻ lại; lấy lại (điểm/thế); xoay chuyển
Anh ấy đã gỡ lại được một ván.
leo trèo; trèo lên; bám vào để leo(kế thừa)
Anh ấy thích leo núi.
leo trèo; kết thân với người địa vị cao hơn(kế thừa)
Anh ấy thích trèo cao.
làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác(kế thừa)
xoay; bẻ; vặn
Anh ấy đã bật công tắc.
lật ngược (tình thế); xoay chuyển
Anh ấy đã xoay chuyển được tình thế.
bẻ lại; lấy lại (điểm/thế); xoay chuyển
Anh ấy đã gỡ lại được một ván.
leo trèo; trèo lên; bám vào để leo(kế thừa)
Anh ấy thích leo núi.
leo trèo; kết thân với người địa vị cao hơn(kế thừa)
Anh ấy thích trèo cao.
làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác(kế thừa)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
xoay; bẻ; vặn
leo trèo; trèo lên; bám vào để leo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kéo; dẫn; dẫn dắt
Anh ta đổ lỗi cho người khác.
kéo; dẫn; dẫn dắt
Anh ta đổ lỗi cho người khác.