- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
con lật đật (đồ chơi) (khẩu ngữ địa phương)
con lật đật (đồ chơi) (khẩu ngữ địa phương)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
con lật đật (đồ chơi) (khẩu ngữ địa phương)
con lật đật (đồ chơi) (khẩu ngữ địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.