- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
cân bằng hóa; bình đẳng hóa
Anh ấy đã san bằng tỉ số.
gỡ hòa; cân bằng tỉ số
Họ đã san bằng tỉ số.
gỡ hòa; san bằng tỷ số
cân bằng hóa; bình đẳng hóa
Anh ấy đã san bằng tỉ số.
gỡ hòa; cân bằng tỉ số
Họ đã san bằng tỉ số.
gỡ hòa; san bằng tỷ số
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
cân bằng hóa; bình đẳng hóa
cân bằng hóa; bình đẳng hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.