- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
số phê duyệt (thuốc hoặc sản phẩm được cấp phép)
Số phê duyệt của loại thuốc này là gì?
số phê duyệt (thuốc hoặc sản phẩm được cấp phép)
Số phê duyệt của loại thuốc này là gì?
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số phê duyệt (thuốc hoặc sản phẩm được cấp phép)
số phê duyệt (thuốc hoặc sản phẩm được cấp phép)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.