- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
phê phán; chỉ trích
Chúng ta nên phê phán hành vi này.
phê phán; chỉ trích
phê bình; chỉ trích; phê
Chúng ta không nên phê phán người khác.
phê phán; chỉ trích
Chúng ta nên phê phán hành vi này.
phê phán; chỉ trích
phê bình; chỉ trích; phê
Chúng ta không nên phê phán người khác.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
phê phán; chỉ trích
phê phán; chỉ trích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.