- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
phê duyệt và thực hiện; xem xét phê chuẩn
Kế hoạch này đã được phê duyệt và thực hiện rồi.
phê duyệt và xử lý (công văn, hồ sơ)
Dự án này cần được phê duyệt.
phê duyệt và thực hiện; xem xét phê chuẩn
Kế hoạch này đã được phê duyệt và thực hiện rồi.
phê duyệt và xử lý (công văn, hồ sơ)
Dự án này cần được phê duyệt.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
phê duyệt và thực hiện; xem xét phê chuẩn
phê duyệt và thực hiện; xem xét phê chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.