- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
đầu vít; đầu cắm vặn vít
Bộ mũi vít này rất thực dụng.
đầu vít; đầu cắm vặn vít
Bộ mũi vít này rất thực dụng.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu vít; đầu cắm vặn vít
đầu vít; đầu cắm vặn vít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.