- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
nhà phê bình; nhà phê bình văn học
Các nhà phê bình cho rằng bộ phim này không hay.
người phê bình; nhà phê bình
nhà phê bình; nhà phê bình văn học
Các nhà phê bình cho rằng bộ phim này không hay.
người phê bình; nhà phê bình
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
nhà phê bình; nhà phê bình văn học
nhà phê bình; nhà phê bình văn học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.