- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
chú thích; phê chú; ghi chú bên lề
Anh ấy đã viết một bài phê bình.
lời phê; lời bình chú
Cuốn sách này có rất nhiều lời bình.
chú thích; phê chú; ghi chú bên lề
Anh ấy đã viết một bài phê bình.
lời phê; lời bình chú
Cuốn sách này có rất nhiều lời bình.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
chú thích; phê chú; ghi chú bên lề
chú thích; phê chú; ghi chú bên lề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.