- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
mua số lượng lớn; mua hàng loạt
mua số lượng lớn; mua sỉ
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ mua số lượng lớn.
mua số lượng lớn; mua hàng loạt
mua số lượng lớn; mua sỉ
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ mua số lượng lớn.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua số lượng lớn; mua hàng loạt
mua số lượng lớn; mua hàng loạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.