Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
tìm; tìm kiếm
中努力寻求或发现某人或某物nǔlì xúnqiú huò fāxiàn mǒurén huò mǒushù
Bạn đang tìm gì vậy?
Cô ấy đã tìm kiếm việc làm trên mạng được mấy tháng rồi.
Giúp tôi tìm một căn phòng trống.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.
tìm; tìm kiếm
中寻求;到处察看以寻得xúnqiú;dàochù chákàn yǐ xúnde
Cô ấy mất một tiếng đồng hồ để tìm chìa khóa.
tìm; trả lại tiền thừa
中退回多付的钱tuìhuí duōfù de qián
Xin hãy trả lại tiền thừa cho tôi.
Bạn đưa thừa rồi, để tôi trả lại cho bạn năm tệ.
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
中去拜访某人qù bàifǎng mǒurén
Tôi đi tìm anh ấy.
Hôm qua anh ấy đến chơi nhà tôi, hai đứa nói chuyện mãi.
tìm thấy; tìm được
中寻找;发现某样东西或某个人xúnzhǎo; fāxiàn mǒuyàng dōngxi huò mǒugerén
Tôi không tìm thấy sách của tôi.
Cuối cùng cô ấy đã tìm được những người thân thất lạc nhiều năm.
tìm kiếm; mong muốn
中寻求;搜索;试图得到xúnqiú; soǔsuǒ; shìtú dédao
Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
Cô ấy mất rất nhiều thời gian để tìm được một công việc ưng ý.
trở về; quay lại
中回到原来的地方huídào yuánlái de dìfang
Tôi đi tìm bạn.
tìm; tìm kiếm
中努力寻求或发现某人或某物nǔlì xúnqiú huò fāxiàn mǒurén huò mǒushù
Bạn đang tìm gì vậy?
Cô ấy đã tìm kiếm việc làm trên mạng được mấy tháng rồi.
Giúp tôi tìm một căn phòng trống.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.
tìm; tìm kiếm
中寻求;到处察看以寻得xúnqiú;dàochù chákàn yǐ xúnde
Cô ấy mất một tiếng đồng hồ để tìm chìa khóa.
tìm; trả lại tiền thừa
中退回多付的钱tuìhuí duōfù de qián
Xin hãy trả lại tiền thừa cho tôi.
Bạn đưa thừa rồi, để tôi trả lại cho bạn năm tệ.
thăm nhà; đến chơi nhà ai đó
中去拜访某人qù bàifǎng mǒurén
Tôi đi tìm anh ấy.
Hôm qua anh ấy đến chơi nhà tôi, hai đứa nói chuyện mãi.
tìm thấy; tìm được
中寻找;发现某样东西或某个人xúnzhǎo; fāxiàn mǒuyàng dōngxi huò mǒugerén
Tôi không tìm thấy sách của tôi.
Cuối cùng cô ấy đã tìm được những người thân thất lạc nhiều năm.
tìm kiếm; mong muốn
中寻求;搜索;试图得到xúnqiú; soǔsuǒ; shìtú dédao
Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
Cô ấy mất rất nhiều thời gian để tìm được một công việc ưng ý.
trở về; quay lại
中回到原来的地方huídào yuánlái de dìfang
Tôi đi tìm bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.