- 扌thủ(tay)
- 戈qua(giáo, vũ khí)
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
lấy cớ; viện cớ
Anh ấy luôn tìm cớ cho bản thân.
tìm cớ; kiếm cớ; viện cớ
lấy cớ; viện cớ
Anh ấy luôn tìm cớ cho bản thân.
tìm cớ; kiếm cớ; viện cớ
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
lấy cớ; viện cớ
lấy cớ; viện cớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.