- 扌thủ(tay)
- 戈qua(giáo, vũ khí)
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
san phẳng; làm bằng phẳng (mặt đất)
Công nhân đang san phẳng mặt đất.
làm phẳng; san phẳng; cân bằng mặt phẳng
Xin hãy san phẳng mặt đất.
san phẳng; làm bằng phẳng (mặt đất)
Công nhân đang san phẳng mặt đất.
làm phẳng; san phẳng; cân bằng mặt phẳng
Xin hãy san phẳng mặt đất.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
san phẳng; làm bằng phẳng (mặt đất)
san phẳng; làm bằng phẳng (mặt đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.