- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận tội; lời nhận tội (pháp lý)
Anh ta nhận tội.
nhận tội; lời nhận tội (pháp lý)
Anh ta nhận tội.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
nhận tội; lời nhận tội (pháp lý)
nhận tội; lời nhận tội (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.