- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
hàng ký gửi; hàng bán theo hợp đồng tiêu thụ
Công ty chúng tôi bán hàng ký gửi.
hàng ký gửi; hàng bán theo hợp đồng tiêu thụ
Công ty chúng tôi bán hàng ký gửi.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng ký gửi; hàng bán theo hợp đồng tiêu thụ
hàng ký gửi; hàng bán theo hợp đồng tiêu thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.