- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 刂đao(dao, cắt)
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
tác dụng ức chế; tác dụng kìm hãm
tác dụng ức chế; tác dụng kìm hãm
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
tác dụng ức chế; tác dụng kìm hãm
tác dụng ức chế; tác dụng kìm hãm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.